{"product_id":"turbine-engine-oil-5-gallon-pail","title":"Dầu động cơ phản lực Mobil II tổng hợp tuabin động cơ dầu, 5 gallon (18.9 L) thùng","description":"\u003cp\u003eMobil Jet™ Oil II là dầu loại II tiêu chuẩn đầu tiên trên thị trường. Với hơn năm thập kỷ kinh nghiệm bay, sản phẩm đã tích lũy hơn 5 billion hr hiệu suất trên động cơ. Dầu thế hệ thứ hai huyền thoại, dễ sử dụng này giúp động cơ luôn sạch và hoạt động ở hiệu suất cao nhất. Các thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và kiểm tra động cơ xác nhận dầu chịu được tốc độ, nhiệt độ khắc nghiệt (đến 204 deg C\/400 deg F) và ứng suất mà không bị phân hủy.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eTÍNH NĂNG\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐộ ổn định nhiệt và oxy hóa tuyệt vời\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eKhả năng bảo vệ chống mài mòn và ăn mòn tuyệt vời\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eDuy trì độ nhớt và độ bền màng dầu trong dải nhiệt độ rộng\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eỔn định hóa học\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐiểm rót chảy thấp\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐiều kiện vận hành khắc nghiệt\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eKiểm soát cặn\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eChống tạo bọt\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐộ nhớt ở nhiệt độ cao\/thấp\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eTHÔNG TIN KỸ THUẬT\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eThông số quân sự MIL-PRF-23699-STD\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePRI-QPL-AS5780\/SPC\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eTHÔNG SỐ\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDung tích bình: 5 gal\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eLoại bình: Xô\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eThành phần: 1% N-phenyl, Naphthylamine, \u0026lt;0.1% 9, 10-Anthracenedione, 1, 4-Dihydroxy, 1 đến \u0026lt;3% Tricresyl Phosphate\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eMàu: Hổ phách\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eDạng: Chất lỏng\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eMùi\/hương: Đặc trưng\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐiểm chớp cháy: 475 deg F\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eKhối lượng riêng: 1.0035 kg\/L\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eTốc độ bay hơi: 3%, 10.9%, 33.7%\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eTỷ trọng: 1\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐịnh mức nhiệt độ: -40 đến 400 deg F\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐộ nhớt: 11000 cSt, 27.6 cSt, 5.1 cSt\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003ePhù hợp dùng với: Chất bôi trơn turbine khí tổng hợp, mọi kim loại, cao su F (Viton A), cao su H (Buna-N) và vật liệu làm kín silicone\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eỨNG DỤNG\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐộng cơ turbine khí máy bay kiểu turbo-jet\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTurbo-fan\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTurbo-prop\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKiểu turbo-shaft (trực thăng) dùng trong lĩnh vực thương mại\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhục vụ quân sự\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eỨng dụng công nghiệp và hàng hải\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e","brand":"ExxonMobil Australia","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45418147250285,"sku":"M0BILJETII5GL","price":12526534.0,"currency_code":"VND","in_stock":false}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0640\/2041\/4573\/files\/m3g.webp?v=1782911387","url":"https:\/\/www.pilotgear.com.au\/vi-vn\/products\/turbine-engine-oil-5-gallon-pail","provider":"Pilot Gear","version":"1.0","type":"link"}