Ăng-ten DME/máy phát đáp, dạng ngắn, BNC, TSO
Nhập mã bưu chính để xem ngày giao dự kiến.
Thông tin sản phẩm
Dòng CI 100 DME/Bộ phát đáp
Ăng-ten bộ phát đáp với monopole cọc nạp đầu. Phần bức xạ ăng-ten được giữ cơ học và gia công từ đồng thau đặc để chống va đập. Điểm tiếp xúc bằng đồng beryllium. Các chi tiết kim loại được mạ niken sáng để chống ăn mòn. Lắp qua một lỗ đường kính 0.600”.
Ứng dụng
Máy bay piston một và hai động cơ phù hợp với ứng dụng của thiết kế ăng-ten này. Tham khảo FBO hoặc đơn vị lắp đặt để có thông tin ứng dụng phù hợp nhất.
Dải tần được hỗ trợ
1030-1090 MHz
Thông số kỹ thuật
Tần số 1030 đến 1090 MHz
VSWR 1.5:1 1030 MHz / suy hao phản hồi 14.0 dB
1.5:1 1090 MHz / suy hao phản hồi 14.0 dB
Phân cực dọc
Đồ thị bức xạ tương đương cọc 1/4 bước sóng điển hình
Trở kháng RF 50 Ohm
Điện trở DC mạch hở
Công suất RF đỉnh 1.0 KW
Khối lượng tối đa 0.06 lb.
Chiều cao tối đa 3.33 in.
Lớp hoàn thiện hợp kim thiếc-niken
Đầu nối BNC (cái)
Nhiệt độ -54C đến +55C
Độ cao 30,000 ft
Môi trường RTCA / MOPS DO-138
FAA TSO C74c
Thông số kỹ thuật
Đánh giá
Bạn đang dùng sản phẩm? Hãy giúp các phi công khác bằng đánh giá đầu tiên.
VIẾT ĐÁNH GIÁXem thêm trong UHF/băng tần L
Xem tất cả 16
Ăng-ten DME/ATC cho máy phát đáp, L-Band, dạng lá, C, 4 lỗ
29.282.121₫
SAR ăng-ten lá một cổng ba băng tần, VHF/UHF, TNC, 6-lỗ (không TSO'd)
62.618.752₫
Ăng-ten UHF Radiophone, BNC, 4-lỗ (không có chứng nhận FAA)
36.039.637₫
UHF điện thoại vô tuyến ăng-ten ngắn, BNC (không có chứng nhận FAA)
10.474.101₫
Radiophone/UHF ăng-ten, BNC, 400-430MHz (không có chứng nhận FAA)
9.460.331₫
Ăng-ten DME/máy phát đáp, dạng ngắn, BNC, TSO, RAMI
3.378.662₫
Ăng-ten DME/máy phát đáp, mở rộng giá lắp (KA60)
8.334.110₫
Ăng-ten DME/máy phát đáp, Dạng lá, C, 6-lỗ, mở mạch
19.821.791₫






















































































